từ rày

từ rày

Từ rày tôi sẽ tập thể dục mỗi sáng.

Định nghĩa

Phó từ - Từ thời điểm hiện tại trở đi: "từ rày" chỉ mốc thời gian bắt đầu từ ngay bây giờ kéo dài về sau, tương đương với "từ nay", "từ bây giờ trở đi".

dụ sử dụng
  • (Bắt đầu từ bây giờ, chúng ta sẽ nỗ lực hơn trong công việc.)
  • (Anh ấy cam kết kể từ thời điểm hiện tại sẽ luôn trung thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ rày về sau": nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dàihạn từ hiện tại đến tương lai.

    • Từ rày về sau, tôi sẽ sống trách nhiệm hơn. (Kể từ bây giờ cho đến mãi về sau, tôi sẽ thay đổi cách sống.)
  • "từ rày trở đi": tương tự, dùng để chỉ sự thay đổi bắt đầu từ hiện tại.

    • Từ rày trở đi, mọi quyết định đều phải được thông qua hội đồng. (Bắt đầu từ lúc này, các quyết định cần sự đồng thuận của tập thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ nay: phó từ, cùng nghĩa với "từ rày", phổ biến hơn trong văn nói viết.

    • Từ nay, em sẽ chăm chỉ học tập. (Bắt đầu từ hôm nay, em sẽ nỗ lực trong học hành.)
  • Từ đây: phó từ, chỉ mốc thời gian hoặc không gian bắt đầu từ hiện tại hoặc vị trí này.

    • Từ đây, chúng ta sẽ bắt đầu một hành trình mới. (Kể từ thời điểm này, chúng ta khởi đầu một chặng đường khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Từ nay: bắt đầu từ thời điểm hiện tại.
  • Kể từ nay: nhấn mạnh sự bắt đầu của một giai đoạn mới.
  • Từ giờ: chỉ thời gian bắt đầu từ ngay lúc này, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Thành ngữ liên quan
  • Từ rày về sau: một cách nói trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc lời hứa.
    • Từ rày về sau, hai ta sẽ mãi bên nhau. (Kể từ bây giờ trở đi, chúng ta sẽ không xa rời.)